Đèn BLD230-II LED chống cháy nổ

be39f2bbd31ccb26db4444befcbce032

Thường lắp đặt ở những nơi yêu cầu độ an toàn cao và cần chiếu sáng liên tục, tiết kiệm năng lượng như đường hầm, hoặc các phòng tiện ích…Công suất cao tương đương với bóng đèn sợi đốt 100W. Tuổi thọ đèn lên đến 60,000 giờ hoặc hơn.

  • Dùng trong môi trường khí: Zone 1 – Zone 2;
  • Dùng trong môi trường bụi: Zone 20 – Zone 21 – Zone 22;
  • Dùng trong lớp khí dễ cháy và nổ: IIA, IIB, IIC;
  • Thang nhiệt độ: T1 – T6;

ĐẶC ĐIỂM

Tiết kiệm điện năng tiêu thụ hơn so với đèn thông thường khoảng 85%.

Tuổi thọ: ≥ 60,000 giờ.

Thiết kế dạng tổ ong tăng cường ánh sáng cho ánh sáng đều hơn.

Điện áp: AC/DC 220V – 50/60Hz; có thể hoạt động trong khoảng 90 – 260V.

Bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ quá áp.

EMC tốt: khả năng tương thích điện từ và chống nhiễu.

Công nghệ SMT: công nghệ lắp ráp trên bề gắn giúp cho nhiệt độ hoạt động của LED thấp.

Tản nhiệt tối ưu: vỏ nhôm với thiết kế giúp loại bỏ nhiệt từ LED và làm tăng tuổi thọ đèn.

Cấu trúc 2 phần: phần độc lập dành cho nguồn LED, phần chứa hệ thống dây điện và điều khiển để đảm bảo an toàn phòng nổ.

Vật liệu: làm từ nhôm, bề mặt được phủ lớp epoxy, kính cường lực và thép không gỉ

Tăng độ an toàn: đường rãnh vít, bề mặt kín, giúp cho chống cháy nổ.

Chiếu sáng khẩn cấp: 20/30W (tích hợp Pin), thời gian 60 phút.

ỨNG DỤNG

Dùng trong môi trường khí gây nổ: Zone 1 – Zone 2;

Dùng trong môi trường bụi dễ cháy: Zone 20 – Zone 21 – Zone 22;

Dùng trong lớp khí dễ cháy và nổ: IIA, IIB, IIC;

Thang nhiệt độ: T1 – T6;

Chiều cao treo đèn: 2.0 – 4.0m

Khoảng cách lắp đặt: 4.0 – 6.0m

Dùng trong môi trường nguy hiểm, khắc nghiệt cần bảo vệ chống cháy và nổ trong các ngành công nghiệp như công nghiệp dầu khí, công nghiệp hóa dầu, công nghiệp hàng hải, công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp quân sự, công nghiệp luyện kim, công nghiệp điện, công nghiệp đường sắt, an toàn nơi công cộng và phòng cháy chữa cháy, …

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Phân lớp: nhóm II 2GD

Ứng dụng: Zone 1 – Zone 21, Zone 2 – Zone 22

Theo tiêu chuẩn: IEC60079-0,IEC60079-1, EN60079-0, EN60079-1, IEC60079-31

Ký hiệu: Ex d IIC T6 Gb / Ex t IIIB T85oC Db

Điện áp: AC/DC 220V(*1) 50/60Hz.

Kiểu treo: I – II – III.

Công suất: 5W / 10W / 20W* / 30W* / 40W / 50W / 60W / 70W / 80W.

Quang thông: 500Lm/1000Lm/2000Lm/3000Lm/4000Lm/5000Lm/6000Lm/7000Lm/8000Lm.

Nhiệt độ màu: 5000 – 5500K (3000K tùy chọn).

Chỉ số bảo vệ: IP66

Lớp chống ăn mòn: WF2

Nhiệt độ bề mặt: -20°C~ +60°(-40°C tùy chọn)

Đầu vào cáp: G3/4", phù hợp cho cáp Φ 10mm ~ Φ 14mm (*3)

Đầu Terminal: ≤ 2.5mm2

Lắp đặt: treo trần, treo móc, treo hướng xuống, treo hàng rào, treo tường, …

50c3c10e23fcac84550721b67ac0f532

e111eae06512e89f2a02bb3aa9afbded